tơi xốp

tơi xốp

Đất trong vườn rất tơi xốp và dễ trồng cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cấu trúc rời rạc, nhẹ, thoáng khí: "tơi xốp" mô tả trạng thái của một vật (thường đất) các hạt hoặc phần tử không kết dính chặt, tạo ra nhiều khoảng trống, giúp không khí nước dễ dàng lưu thông.
    • Mềm xốp: Dùng để chỉ vật liệu độ xốp cao, dễ bị tác động, không cứng hoặc nén chặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đất tơi xốp rất tốt cho việc trồng cây. (Đất cấu trúc rời rạc, thoáng khí giúp rễ cây phát triển dễ dàng.)
    • Sau khi cày xới, ruộng trở nên tơi xốp hơn. (Ruộng trở nên mềm xốp, dễ gieo trồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đất tơi xốp": Thuật ngữ nông nghiệp chỉ loại đất độ thoáng khí cao, giàu mùn, thích hợp cho cây trồng.

    • Đất tơi xốp giúp cây hấp thụ dinh dưỡng tốt hơn. (Đất xốp cho phép rễ cây tiếp cận oxy nước hiệu quả.)
  • "tơi xốp tự nhiên": Trạng thái đất không bị nén chặt do quá trình sinh học tự nhiên.

    • Đất rừng thường tơi xốp tự nhiên nhờ mục. ( cây phân hủy tạo nên cấu trúc đất nhẹ, xốp.)
Biến thể từ gần giống
  • Xốp (tính từ): nhiều lỗ nhỏ, nhẹ, mềmthường dùng riêng để chỉ chất liệu.

    • Bánh mì xốp rất ngon. (Bánh mì kết cấu nhẹ, nhiều lỗ khí.)
  • Tơi (tính từ): rời ra, không kết dínhthường dùng kết hợp với "xốp".

    • Đất tơi sau khi cày. (Đất rời rạc sau khi được xới.)
Từ đồng nghĩa
  • Rời rạc: cấu trúc không gắn kết, dễ tách rời.
  • Xốp mềm: vừa xốp vừa mềm, dễ biến dạng.
  • Thoáng khí: không gian cho không khí lưu thông (thường dùng cho đất).
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến với "tơi xốp")